象
Hệ thanh bàng 象 · xiàng · tượng
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiàng" → gặp chữ lạ có 象, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
象 | chữ gốc | xiàng tượng | 对象: đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 11 nét HSK3 |
像 | 亻 người | xiàng tượng đồng âm | giống | 好像 hǎoxiàng dường như | 13 nét HSK2 |
橡 | 木 cây, gỗ | xiàng tượng đồng âm | 橡胶: cao su | 橡胶 xiàngjiāo cao su | 15 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.