豕
Hệ thanh bàng 豕 · shǐ · thỉ
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
家 | 宀 mái nhà | jiā gia | gia đình, nhà | 国家 guójiā quốc gia | 10 nét HSK1 |
逐 | 辶 đi, di chuyển | zhú trục | 逐步: từng bước | 逐步 zhúbù từng bước | 10 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.