诸
Hệ thanh bàng 诸 · zhū · chư
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhū" → gặp chữ lạ có 诸, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 诸 → 储 chǔ · trữ: 存储: lưu trữ; dự trữ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
诸 | chữ gốc | zhū chư | 诸位: quý vị, các vị | 诸位 zhūwèi quý vị, các vị | HSK6 |
储 | 亻 người | chǔ trữ đồng vận | 存储: lưu trữ; dự trữ | 存储 cúnchǔ lưu trữ; dự trữ | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.