言
Hệ thanh bàng 言 · yán · ngôn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 言 → 信 xìn · tín: thư, tin tưởng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
言 | chữ gốc | yán ngôn | 语言: ngôn ngữ | 语言 yǔyán ngôn ngữ | 7 nét HSK2 |
信 | 亻 người | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn tin nhắn | 9 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.