觉
Hệ thanh bàng 觉 · jué · giác
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 觉 → 搅 jiǎo · giảo: khuấy; trộn; quấy rầy
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
觉 | chữ gốc | jué giác | giấc ngủ | 觉得 juéde cảm thấy | 9 nét HSK1 |
搅 | 扌 tay, động tác tay | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo làm phiền; quấy rầy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.