规
Hệ thanh bàng 规 · guī · quy
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "guī" → gặp chữ lạ có 规, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 穴 (hang, lỗ) + 规 → 窥 kuī · khuy: 偷窥: nhìn trộm; rình mò (đời tư)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
规 | chữ gốc | guī quy | 规定: qui định | 规定 guīdìng qui định | 8 nét HSK3 |
窥 | 穴 hang, lỗ | kuī khuy đồng vận | 偷窥: nhìn trộm; rình mò (đời tư) | 偷窥 tōukuī nhìn trộm; rình mò (đời tư) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.