覀
Hệ thanh bàng 覀
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
票 | 示 thần, lễ | piào phiếu | vé | 车票 chēpiào vé xe; vé tàu | 11 nét HSK1 |
贾 | 贝 tiền, của cải | gǔ cổ | 商贾: thương nhân; lái buôn (văn viết) | 商贾 shānggǔ thương nhân; lái buôn (văn viết) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.