虚
Hệ thanh bàng 虚 · xū · hư
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xū" → gặp chữ lạ có 虚, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 土 (đất) + 虚 → 墟 xū · khư: 废墟: đống đổ nát; phế tích
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
虚 | chữ gốc | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn khiêm tốn | 11 nét HSK5 |
墟 | 土 đất | xū khư đồng âm | 废墟: đống đổ nát; phế tích | 废墟 fèixū đống đổ nát; phế tích | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.