董

Hệ thanh bàng 董 · dǒng · đổng

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dǒng" → gặp chữ lạ có 董, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 董 → 懂 dǒng · đổng: hiểu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcdǒng
đổng
董事: thành viên hội đồng quản trị
HSK7-9
忄
tim, tình cảm
dǒng
đổng
đồng âm
hiểu15 nét
HSK2

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.