苟
Hệ thanh bàng 苟 · gǒu · cẩu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 攵 (đánh, hành động) + 苟 → 敬 jìng · kính: kính trọng; kính mời (trà, rượu)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
苟 | chữ gốc | gǒu cẩu | 一丝不苟: tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | 一丝不苟 yīsībùgǒu tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | HSK7-9 |
敬 | 攵 đánh, hành động | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) | 尊敬 zūnjìng tôn kính, kính trọng | 12 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.