色

Hệ thanh bàng 色 · sè · sắc

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 纟 (tơ, sợi) + 色 → 绝 jué · tuyệt: tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcsè
sắc
màu sắc; sắc mặt6 nét
HSK2
纟
tơ, sợi
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết9 nét
HSK3

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.