HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 艮
艮

Hệ thanh bàng 艮 · gěn · cấn

11 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gěn" → gặp chữ lạ có 艮, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彳 (bước đi) + 艮 → 很 hěn · rất: rất
  • 目 (mắt) + 艮 → 眼 yǎn · nhãn: mắt; (lượng từ) cái nhìn
  • 钅 (kim loại) + 艮 → 银 yín · ngân: bạc
  • 辶 (đi, di chuyển) + 艮 → 退 tuì · thoái: lùi; trả lại; rút khỏi
  • 木 (cây, gỗ) + 艮 → 根 gēn · căn: lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 艮 → 限 xiàn · hạn: hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
  • 忄 (tim, tình cảm) + 艮 → 恨 hèn · hận: hận
  • 犭 (thú vật) + 艮 → 狠 hěn · ngận: độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 艮 → 恳 kěn · khẩn: 恳切: khẩn thiết; tha thiết
  • 疒 (bệnh) + 艮 → 痕 hén · ngân: 痕迹: dấu vết; vết tích
  • 土 (đất) + 艮 → 垦 kěn · khẩn: 开垦: khai khẩn; khai hoang

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
很
彳
bước đi
hěn
rất
đồng vận
rất很难说 hěn nánshuō
khó nói; khó mà biết được
9 nét
HSK1
眼
目
mắt
yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn眼睛 yǎnjing
mắt
11 nét
HSK2
银
钅
kim loại
yín
ngân
bạc银行 yínháng
ngân hàng
11 nét
HSK2
退
辶
đi, di chuyển
tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi退出 tuìchū
rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
9 nét
HSK3
根
木
cây, gỗ
gēn
căn
khác thanh
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón根本 gēnběn
căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
10 nét
HSK3
限
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)期限 qīxiàn
thời hạn, kỳ hạn
8 nét
HSK4
恨
忄
tim, tình cảm
hèn
hận
đồng vận
hận仇恨 chóuhèn
thù hận; căm thù
9 nét
HSK5
狠
犭
thú vật
hěn
ngận
đồng vận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay凶狠 xiōnghěn
hung dữ; hằn học, dữ dằn

HSK6
恳
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
kěn
khẩn
đồng vận
恳切: khẩn thiết; tha thiết恳切 kěnqiè
khẩn thiết; tha thiết
10 nét
HSK7-9
痕
疒
bệnh
hén
ngân
đồng vận
痕迹: dấu vết; vết tích痕迹 hénjì
dấu vết; vết tích

HSK7-9
垦
土
đất
kěn
khẩn
đồng vận
开垦: khai khẩn; khai hoang开垦 kāikěn
khai khẩn; khai hoang

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh