艮
Hệ thanh bàng 艮 · gěn · cấn
11 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gěn" → gặp chữ lạ có 艮, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 彳 (bước đi) + 艮 → 很 hěn · rất: rất
- 目 (mắt) + 艮 → 眼 yǎn · nhãn: mắt; (lượng từ) cái nhìn
- 钅 (kim loại) + 艮 → 银 yín · ngân: bạc
- 辶 (đi, di chuyển) + 艮 → 退 tuì · thoái: lùi; trả lại; rút khỏi
- 木 (cây, gỗ) + 艮 → 根 gēn · căn: lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 艮 → 限 xiàn · hạn: hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
- 忄 (tim, tình cảm) + 艮 → 恨 hèn · hận: hận
- 犭 (thú vật) + 艮 → 狠 hěn · ngận: độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 艮 → 恳 kěn · khẩn: 恳切: khẩn thiết; tha thiết
- 疒 (bệnh) + 艮 → 痕 hén · ngân: 痕迹: dấu vết; vết tích
- 土 (đất) + 艮 → 垦 kěn · khẩn: 开垦: khai khẩn; khai hoang
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
很 | 彳 bước đi | hěn rất đồng vận | rất | 很难说 hěn nánshuō khó nói; khó mà biết được | 9 nét HSK1 |
眼 | 目 mắt | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn | 眼睛 yǎnjing mắt | 11 nét HSK2 |
银 | 钅 kim loại | yín ngân | bạc | 银行 yínháng ngân hàng | 11 nét HSK2 |
退 | 辶 đi, di chuyển | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi | 退出 tuìchū rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | 9 nét HSK3 |
根 | 木 cây, gỗ | gēn căn khác thanh | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón | 根本 gēnběn căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | 10 nét HSK3 |
限 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | 期限 qīxiàn thời hạn, kỳ hạn | 8 nét HSK4 |
恨 | 忄 tim, tình cảm | hèn hận đồng vận | hận | 仇恨 chóuhèn thù hận; căm thù | 9 nét HSK5 |
狠 | 犭 thú vật | hěn ngận đồng vận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay | 凶狠 xiōnghěn hung dữ; hằn học, dữ dằn | HSK6 |
恳 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | kěn khẩn đồng vận | 恳切: khẩn thiết; tha thiết | 恳切 kěnqiè khẩn thiết; tha thiết | 10 nét HSK7-9 |
痕 | 疒 bệnh | hén ngân đồng vận | 痕迹: dấu vết; vết tích | 痕迹 hénjì dấu vết; vết tích | HSK7-9 |
垦 | 土 đất | kěn khẩn đồng vận | 开垦: khai khẩn; khai hoang | 开垦 kāikěn khai khẩn; khai hoang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.