自
Hệ thanh bàng 自 · zì · tự
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zì" → gặp chữ lạ có 自, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
自 | chữ gốc | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì đến từ | 6 nét HSK2 |
息 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | xī tức đồng vận | 休息: nghỉ ngơi | 休息 xiūxi nghỉ ngơi | 10 nét HSK1 |
咱 | 口 miệng, nói, ăn | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) | 咱们 zánmen chúng ta | 9 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.