能
Hệ thanh bàng 能 · néng · năng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 灬 (lửa) + 能 → 熊 xióng · hùng: con gấu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
能 | chữ gốc | néng năng | có thể | 可能 kěnéng có thể | 10 nét HSK1 |
熊 | 灬 lửa | xióng hùng | con gấu | 大熊猫 dàxióngmāo gấu trúc | 14 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.