汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 者
者

Hệ thanh bàng 者 · zhě · giả

14 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 者 → 都 dū · đô: đều
  • 犭 (thú vật) + 者 → 猪 zhū · trư: con lợn
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 者 → 暑 shǔ · thử: 暑假: kỳ nghỉ hè
  • 艹 (cỏ, cây) + 者 → 著 zhù · trứ: 显著: rõ rệt, đáng kể
  • 土 (đất) + 者 → 堵 dǔ · đổ: chặn, bịt; tắc (đường)
  • 纟 (tơ, sợi) + 者 → 绪 xù · tự: 情绪: tâm trạng
  • 贝 (tiền, của cải) + 者 → 赌 dǔ · đổ: đánh bạc; đánh cược, cá
  • 讠 (lời nói) + 者 → 诸 zhū · chư: 诸位: quý vị, các vị
  • 灬 (lửa) + 者 → 煮 zhǔ · chử: luộc, đun
  • 罒 (lưới) + 者 → 署 shǔ · thự: 部署: bố trí; triển khai; sắp đặt
  • 目 (mắt) + 者 → 睹 dǔ · đổ: 目睹: tận mắt chứng kiến; mục kích
  • 大 (to lớn) + 者 → 奢 shē · xa: 奢侈: xa xỉ; xa hoa
  • 尸 (thân người, nhà) + 者 → 屠 tú · đồ: 屠杀: tàn sát; giết hại hàng loạt

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
者
chữ gốczhě
giả
người (hậu tố: người làm…)或者 huòzhě
hoặc là
8 nét
HSK2
都
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
dū
đô
đều首都 shǒudū
thủ đô
10 nét
HSK1
猪
犭
thú vật
zhū
trư
con lợn猪 zhū
con lợn
11 nét
HSK3
暑
日
mặt trời, thời gian
shǔ
thử
暑假: kỳ nghỉ hè暑假 shǔjià
kỳ nghỉ hè
12 nét
HSK4
著
艹
cỏ, cây
zhù
trứ
显著: rõ rệt, đáng kể显著 xiǎnzhù
rõ rệt, đáng kể
11 nét
HSK4
堵
土
đất
dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)堵车 dǔchē
tắc đường
11 nét
HSK4
绪
纟
tơ, sợi
xù
tự
情绪: tâm trạng情绪 qíngxù
tâm trạng
11 nét
HSK6
赌
贝
tiền, của cải
dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá赌博 dǔbó
đánh bạc; cờ bạc

HSK6
诸
讠
lời nói
zhū
chư
诸位: quý vị, các vị诸位 zhūwèi
quý vị, các vị

HSK6
煮
灬
lửa
zhǔ
chử
luộc, đun煮 zhǔ
luộc, đun
12 nét
HSK6
署
罒
lưới
shǔ
thự
部署: bố trí; triển khai; sắp đặt部署 bùshǔ
bố trí; triển khai; sắp đặt

HSK7-9
睹
目
mắt
dǔ
đổ
目睹: tận mắt chứng kiến; mục kích目睹 mùdǔ
tận mắt chứng kiến; mục kích

HSK7-9
奢
大
to lớn
shē
xa
đồng vận
奢侈: xa xỉ; xa hoa奢侈 shēchǐ
xa xỉ; xa hoa

HSK7-9
屠
尸
thân người, nhà
tú
đồ
屠杀: tàn sát; giết hại hàng loạt屠杀 túshā
tàn sát; giết hại hàng loạt

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh