者
Hệ thanh bàng 者 · zhě · giả
14 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 者 → 都 dū · đô: đều
- 犭 (thú vật) + 者 → 猪 zhū · trư: con lợn
- 日 (mặt trời, thời gian) + 者 → 暑 shǔ · thử: 暑假: kỳ nghỉ hè
- 艹 (cỏ, cây) + 者 → 著 zhù · trứ: 显著: rõ rệt, đáng kể
- 土 (đất) + 者 → 堵 dǔ · đổ: chặn, bịt; tắc (đường)
- 纟 (tơ, sợi) + 者 → 绪 xù · tự: 情绪: tâm trạng
- 贝 (tiền, của cải) + 者 → 赌 dǔ · đổ: đánh bạc; đánh cược, cá
- 讠 (lời nói) + 者 → 诸 zhū · chư: 诸位: quý vị, các vị
- 灬 (lửa) + 者 → 煮 zhǔ · chử: luộc, đun
- 罒 (lưới) + 者 → 署 shǔ · thự: 部署: bố trí; triển khai; sắp đặt
- 目 (mắt) + 者 → 睹 dǔ · đổ: 目睹: tận mắt chứng kiến; mục kích
- 大 (to lớn) + 者 → 奢 shē · xa: 奢侈: xa xỉ; xa hoa
- 尸 (thân người, nhà) + 者 → 屠 tú · đồ: 屠杀: tàn sát; giết hại hàng loạt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
者 | chữ gốc | zhě giả | người (hậu tố: người làm…) | 或者 huòzhě hoặc là | 8 nét HSK2 |
都 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | dū đô | đều | 首都 shǒudū thủ đô | 10 nét HSK1 |
猪 | 犭 thú vật | zhū trư | con lợn | 猪 zhū con lợn | 11 nét HSK3 |
暑 | 日 mặt trời, thời gian | shǔ thử | 暑假: kỳ nghỉ hè | 暑假 shǔjià kỳ nghỉ hè | 12 nét HSK4 |
著 | 艹 cỏ, cây | zhù trứ | 显著: rõ rệt, đáng kể | 显著 xiǎnzhù rõ rệt, đáng kể | 11 nét HSK4 |
堵 | 土 đất | dǔ đổ | chặn, bịt; tắc (đường) | 堵车 dǔchē tắc đường | 11 nét HSK4 |
绪 | 纟 tơ, sợi | xù tự | 情绪: tâm trạng | 情绪 qíngxù tâm trạng | 11 nét HSK6 |
赌 | 贝 tiền, của cải | dǔ đổ | đánh bạc; đánh cược, cá | 赌博 dǔbó đánh bạc; cờ bạc | HSK6 |
诸 | 讠 lời nói | zhū chư | 诸位: quý vị, các vị | 诸位 zhūwèi quý vị, các vị | HSK6 |
煮 | 灬 lửa | zhǔ chử | luộc, đun | 煮 zhǔ luộc, đun | 12 nét HSK6 |
署 | 罒 lưới | shǔ thự | 部署: bố trí; triển khai; sắp đặt | 部署 bùshǔ bố trí; triển khai; sắp đặt | HSK7-9 |
睹 | 目 mắt | dǔ đổ | 目睹: tận mắt chứng kiến; mục kích | 目睹 mùdǔ tận mắt chứng kiến; mục kích | HSK7-9 |
奢 | 大 to lớn | shē xa đồng vận | 奢侈: xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ xa xỉ; xa hoa | HSK7-9 |
屠 | 尸 thân người, nhà | tú đồ | 屠杀: tàn sát; giết hại hàng loạt | 屠杀 túshā tàn sát; giết hại hàng loạt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.