罢
Hệ thanh bàng 罢 · bà · bã
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 罢 → 摆 bǎi · bãi: bày, đặt, sắp xếp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
罢 | chữ gốc | bà bã | 罢工: đình công | 罢工 bàgōng đình công | 10 nét HSK6 |
摆 | 扌 tay, động tác tay | bǎi bãi | bày, đặt, sắp xếp | 摆动 bǎidòng đung đưa; lắc lư | 13 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.