罙
Hệ thanh bàng 罙
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
深 | 氵 nước | shēn thâm | sâu | 深刻 shēnkè sâu sắc | 11 nét HSK3 |
探 | 扌 tay, động tác tay | tàn thám | dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người) | 探索 tànsuǒ tìm tòi; khám phá; thăm dò | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.