累

Hệ thanh bàng 累 · lěi · lũy

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 虫 (sâu bọ) + 累 → 螺 luó · loa: 螺丝: đinh vít; ốc vít

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốclěi
lũy
mệt11 nét
HSK1
虫
sâu bọ
luó
loa
螺丝: đinh vít; ốc vít
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.