螺丝
loa tư
- luósīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 螺絲đinh vít; ốc vít例: 椅子上的螺丝松了,得拧紧一点。 – Ốc vít trên ghế bị lỏng rồi, phải vặn chặt lại.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
螺
luó
loa
虫 sâu bọ + 累
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 螺丝
丝
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 螺丝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.