空

Hệ thanh bàng 空 · kōng · không

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kōng" → gặp chữ lạ có 空, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 空 → 控 kòng · khống: 控制: kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 空 → 腔 qiāng · khoang: khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốckōng
không
trống rỗng8 nét
HSK2
扌
tay, động tác tay
kòng
khống
khác thanh
控制: kiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát11 nét
HSK5
月
trăng; thịt, cơ thể
qiāng
khoang
khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.