穴
Hệ thanh bàng 穴 · xué · huyệt
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 巾 (khăn, vải) + 穴 → 帘 lián · liêm: 窗帘: rèm cửa
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
穴 | chữ gốc | xué huyệt | 巢穴: hang ổ; tổ; sào huyệt | 巢穴 cháoxué hang ổ; tổ; sào huyệt | HSK7-9 |
帘 | 巾 khăn, vải | lián liêm | 窗帘: rèm cửa | 窗帘 chuānglián rèm cửa | 8 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.