秃
Hệ thanh bàng 秃 · tū · thốc
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 页 (đầu) + 秃 → 颓 tuí · đồi: 颓废: suy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
秃 | chữ gốc | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | 秃 tū hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | HSK7-9 |
颓 | 页 đầu | tuí đồi | 颓废: suy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi | 颓废 tuífèi suy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.