颓
đồi
- tuíHSK7–9颓废: suy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi例: 失业以后,他变得很颓废,整天待在家里。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颓
tuí
đồi
页 đầu + 秃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 页 đầu ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.