禾
Hệ thanh bàng 禾 · hé · hoà
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
禾 | chữ gốc | hé hoà | 禾苗: cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 5 nét HSK7-9 |
和 | 口 miệng, nói, ăn | hé hòa đồng âm | và | 和平 hépíng hòa bình | 8 nét HSK1 |
利 | 刂 dao, cắt | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi | 流利 liúlì lưu loát | 7 nét HSK2 |
季 | 子 con | jì quý | mùa; mùa vụ | 春季 chūnjì mùa xuân | 8 nét HSK4 |
委 | 女 phụ nữ | wěi ủy | 委托: ủy thác, nhờ | 委托 wěituō ủy thác, nhờ | 8 nét HSK5 |
酥 | 酉 rượu | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | 酥 sū giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.