离
Hệ thanh bàng 离 · lí · ly
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lí" → gặp chữ lạ có 离, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 王 (ngọc, đá quý) + 离 → 璃 li · lê: 玻璃: thủy tinh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
离 | chữ gốc | lí ly | cách (khoảng cách), rời | 离开 líkāi rời khỏi | 10 nét HSK2 |
璃 | 王 ngọc, đá quý | li lê khác thanh | 玻璃: thủy tinh | 玻璃 bōli thủy tinh | 14 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.