HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 知
知

Hệ thanh bàng 知 · zhī · tri

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhī" → gặp chữ lạ có 知, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 日 (mặt trời, thời gian) + 知 → 智 zhì · trí: 智力: trí lực, trí thông minh
  • 疒 (bệnh) + 知 → 痴 chī · si: 痴呆: đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
知
chữ gốczhī
tri
知道: biết知道 zhīdào
biết
8 nét
HSK1
智
日
mặt trời, thời gian
zhì
trí
khác thanh
智力: trí lực, trí thông minh智力 zhìlì
trí lực, trí thông minh
12 nét
HSK4
痴
疒
bệnh
chī
si
đồng vận
痴呆: đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ痴呆 chīdāi
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh