知
Hệ thanh bàng 知 · zhī · tri
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhī" → gặp chữ lạ có 知, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
知 | chữ gốc | zhī tri | 知道: biết | 知道 zhīdào biết | 8 nét HSK1 |
智 | 日 mặt trời, thời gian | zhì trí khác thanh | 智力: trí lực, trí thông minh | 智力 zhìlì trí lực, trí thông minh | 12 nét HSK4 |
痴 | 疒 bệnh | chī si đồng vận | 痴呆: đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | 痴呆 chīdāi đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.