矣
Hệ thanh bàng 矣 · yǐ · hĩ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
矣 | chữ gốc | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | 矣 yǐ rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | 7 nét HSK7-9 |
挨 | 扌 tay, động tác tay | āi ai | chịu đựng, bị | 挨着 āizhe sát cạnh; kề bên | 10 nét HSK6 |
唉 | 口 miệng, nói, ăn | ài ai | thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | 唉 ài thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | 10 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.