疏
Hệ thanh bàng 疏 · shū · sơ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shū" → gặp chữ lạ có 疏, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 艹 (cỏ, cây) + 疏 → 蔬 shū · sơ: 蔬菜: rau xanh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
疏 | chữ gốc | shū sơ | 生疏: lạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo | 生疏 shēngshū lạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo | HSK7-9 |
蔬 | 艹 cỏ, cây | shū sơ đồng âm | 蔬菜: rau xanh | 蔬菜 shūcài rau xanh | 15 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.