畐
Hệ thanh bàng 畐
6 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 畐 → 富 fù · phú: giàu
- 礻 (thần, lễ, phúc) + 畐 → 福 fú · phúc: phúc, phước; hạnh phúc
- 巾 (khăn, vải) + 畐 → 幅 fú · phúc: bức (lượng từ cho tranh)
- 刂 (dao, cắt) + 畐 → 副 fù · phó: phó; phụ
- 辶 (đi, di chuyển) + 畐 → 逼 bī · bức: ép; bức ép; dồn ép
- 车 (xe) + 畐 → 辐 fú · phúc: 辐射: bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
富 | 宀 mái nhà | fù phú | giàu | 丰富 fēngfù phong phú | 12 nét HSK3 |
福 | 礻 thần, lễ, phúc | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc | 幸福 xìngfú hạnh phúc | 13 nét HSK3 |
幅 | 巾 khăn, vải | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) | 幅度 fúdù biên độ, mức độ (tăng giảm) | 12 nét HSK5 |
副 | 刂 dao, cắt | fù phó | phó; phụ | 副本 fùběn bản sao; bản phụ | HSK6 |
逼 | 辶 đi, di chuyển | bī bức | ép; bức ép; dồn ép | 逼近 bījìn áp sát; tiến sát; đến gần | HSK6 |
辐 | 车 xe | fú phúc | 辐射: bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | 辐射 fúshè bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.