畏

Hệ thanh bàng 畏 · wèi · uý

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wèi" → gặp chữ lạ có 畏, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 口 (miệng, nói, ăn) + 畏 → 喂 wèi · vị: alo

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcwèi
uý
敬畏: kính sợ; vừa kính vừa sợ
HSK7-9
口
miệng, nói, ăn
wèi
vị
đồng âm
alo12 nét
HSK2

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.