畀
Hệ thanh bàng 畀 · bì
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bì" → gặp chữ lạ có 畀, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
鼻 | 自 tự mình | bí tỵ khác thanh | 鼻子: mũi | 鼻子 bízi mũi | HSK5 |
痹 | 疒 bệnh | bì tý đồng âm | 麻痹: tê liệt; lơ là, mất cảnh giác | 麻痹 mábì tê liệt; lơ là, mất cảnh giác | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.