鼻
tỵ
- bíHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025鼻子: mũi例: 他的鼻子上长了一个小疙瘩。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鼻
bí
tỵ
自 tự mình + 畀
kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 痹 | bì tý | tê liệt; lơ là, mất cảnh giác Hình bàng: 自 tự mình ≠ 疒 bệnh | 麻痹 mábì · tê liệt; lơ là, mất cảnh giác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.