申
Hệ thanh bàng 申 · shēn · thân
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shēn" → gặp chữ lạ có 申, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
申 | chữ gốc | shēn thân | 申请: xin | 申请 shēnqǐng xin | 5 nét HSK4 |
神 | 礻 thần, lễ, phúc | shén thần khác thanh | thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ | 精神 jīngshén tinh thần | 9 nét HSK3 |
伸 | 亻 người | shēn thân đồng âm | vươn, duỗi, kéo dài | 延伸 yánshēn kéo dài, vươn ra | 7 nét HSK5 |
审 | 宀 mái nhà | shěn thẩm khác thanh | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử | 审查 shěnchá thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | HSK6 |
呻 | 口 miệng, nói, ăn | shēn thân đồng âm | 呻吟: rên rỉ | 呻吟 shēnyín rên rỉ | HSK7-9 |
绅 | 纟 tơ, sợi | shēn thân đồng âm | 绅士: quý ông; người lịch thiệp | 绅士 shēnshì quý ông; người lịch thiệp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.