HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 由
由

Hệ thanh bàng 由 · yóu · do

11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yóu" → gặp chữ lạ có 由, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 由 → 油 yóu · du: dầu; mỡ; xăng
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 由 → 邮 yóu · bưu: 邮件: thư, bưu phẩm; email
  • 扌 (tay, động tác tay) + 由 → 抽 chōu · thâu: rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
  • 尸 (thân người, nhà) + 由 → 届 jiè · giới: khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
  • 衤 (áo quần) + 由 → 袖 xiù · tụ: 袖子: tay áo
  • 车 (xe) + 由 → 轴 zhòu · trục: 压轴: tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
  • ⺮ (tre) + 由 → 笛 dí · địch: 笛子: sáo (trúc)
  • 广 (mái nhà rộng) + 由 → 庙 miào · miếu: miếu; đền; chùa
  • 辶 (đi, di chuyển) + 由 → 迪 dí · địch: 启迪: gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
  • 宀 (mái nhà) + 由 → 宙 zhòu · trụ: 宇宙: vũ trụ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
由
chữ gốcyóu
do
do自由 zìyóu
tự do
5 nét
HSK2
油
氵
nước
yóu
du
đồng âm
dầu; mỡ; xăng加油 jiāyóu
cố lên; đổ xăng
8 nét
HSK2
邮
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
yóu
bưu
đồng âm
邮件: thư, bưu phẩm; email邮件 yóujiàn
thư, bưu phẩm; email
7 nét
HSK3
抽
扌
tay, động tác tay
chōu
thâu
đồng vận
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)抽奖 chōujiǎng
bốc thăm trúng thưởng
8 nét
HSK4
届
尸
thân người, nhà
jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)届时 jièshí
đến lúc đó; khi ấy
8 nét
HSK5
袖
衤
áo quần
xiù
tụ
袖子: tay áo袖子 xiùzi
tay áo

HSK6
轴
车
xe
zhòu
trục
đồng vận
压轴: tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)压轴 yāzhòu
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)

HSK7-9
笛
⺮
tre
dí
địch
笛子: sáo (trúc)笛子 dízi
sáo (trúc)

HSK7-9
庙
广
mái nhà rộng
miào
miếu
miếu; đền; chùa庙会 miàohuì
hội chùa; hội đình; hội miếu

HSK7-9
迪
辶
đi, di chuyển
dí
địch
启迪: gợi mở; khai sáng; dẫn dắt启迪 qǐdí
gợi mở; khai sáng; dẫn dắt

HSK7-9
宙
宀
mái nhà
zhòu
trụ
đồng vận
宇宙: vũ trụ宇宙 yǔzhòu
vũ trụ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh