由
Hệ thanh bàng 由 · yóu · do
11 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yóu" → gặp chữ lạ có 由, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 由 → 油 yóu · du: dầu; mỡ; xăng
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 由 → 邮 yóu · bưu: 邮件: thư, bưu phẩm; email
- 扌 (tay, động tác tay) + 由 → 抽 chōu · thâu: rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
- 尸 (thân người, nhà) + 由 → 届 jiè · giới: khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
- 衤 (áo quần) + 由 → 袖 xiù · tụ: 袖子: tay áo
- 车 (xe) + 由 → 轴 zhòu · trục: 压轴: tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
- ⺮ (tre) + 由 → 笛 dí · địch: 笛子: sáo (trúc)
- 广 (mái nhà rộng) + 由 → 庙 miào · miếu: miếu; đền; chùa
- 辶 (đi, di chuyển) + 由 → 迪 dí · địch: 启迪: gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
- 宀 (mái nhà) + 由 → 宙 zhòu · trụ: 宇宙: vũ trụ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
由 | chữ gốc | yóu do | do | 自由 zìyóu tự do | 5 nét HSK2 |
油 | 氵 nước | yóu du đồng âm | dầu; mỡ; xăng | 加油 jiāyóu cố lên; đổ xăng | 8 nét HSK2 |
邮 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yóu bưu đồng âm | 邮件: thư, bưu phẩm; email | 邮件 yóujiàn thư, bưu phẩm; email | 7 nét HSK3 |
抽 | 扌 tay, động tác tay | chōu thâu đồng vận | rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian) | 抽奖 chōujiǎng bốc thăm trúng thưởng | 8 nét HSK4 |
届 | 尸 thân người, nhà | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | 届时 jièshí đến lúc đó; khi ấy | 8 nét HSK5 |
袖 | 衤 áo quần | xiù tụ | 袖子: tay áo | 袖子 xiùzi tay áo | HSK6 |
轴 | 车 xe | zhòu trục đồng vận | 压轴: tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | 压轴 yāzhòu tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | HSK7-9 |
笛 | ⺮ tre | dí địch | 笛子: sáo (trúc) | 笛子 dízi sáo (trúc) | HSK7-9 |
庙 | 广 mái nhà rộng | miào miếu | miếu; đền; chùa | 庙会 miàohuì hội chùa; hội đình; hội miếu | HSK7-9 |
迪 | 辶 đi, di chuyển | dí địch | 启迪: gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | 启迪 qǐdí gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | HSK7-9 |
宙 | 宀 mái nhà | zhòu trụ đồng vận | 宇宙: vũ trụ | 宇宙 yǔzhòu vũ trụ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.