狂
Hệ thanh bàng 狂 · kuáng · cuồng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kuáng" → gặp chữ lạ có 狂, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 狂 → 逛 guàng · cuồng: đi dạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
狂 | chữ gốc | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo | 疯狂 fēngkuáng điên rồ | 7 nét HSK5 |
逛 | 辶 đi, di chuyển | guàng cuồng đồng vận | đi dạo | 逛 guàng đi dạo | 10 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.