爵
Hệ thanh bàng 爵 · jué · tước
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jué" → gặp chữ lạ có 爵, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 爵 → 嚼 jué · tước: nhai
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
爵 | chữ gốc | jué tước | 爵士: nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir) | 爵士 juéshì nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir) | HSK7-9 |
嚼 | 口 miệng, nói, ăn | jué tước đồng âm | nhai | 咀嚼 jǔjué nhai; nghiền ngẫm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.