活

Hệ thanh bàng 活 · huó · hoạt

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "huó" → gặp chữ lạ có 活, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 门 (cửa) + 活 → 阔 kuò · khoát: rộng; giàu có, sang

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốchuó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động9 nét
HSK2
门
cửa
kuò
khoát
đồng vận
rộng; giàu có, sang
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.