泉
Hệ thanh bàng 泉 · quán · tuyền
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 泉 → 腺 xiàn · tuyến: tuyến (trong cơ thể)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
泉 | chữ gốc | quán tuyền | suối, mạch nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng | 9 nét HSK4 |
腺 | 月 trăng; thịt, cơ thể | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | 腺 xiàn tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.