沙
Hệ thanh bàng 沙 · shā · sa
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shā" → gặp chữ lạ có 沙, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 鱼 (cá) + 沙 → 鲨 shā · sa: 鲨鱼: cá mập
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
沙 | chữ gốc | shā sa | 沙发: ghế sô pha | 沙发 shāfā ghế sô pha | 7 nét HSK3 |
鲨 | 鱼 cá | shā sa đồng âm | 鲨鱼: cá mập | 鲨鱼 shāyú cá mập | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.