氺
Hệ thanh bàng 氺
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
录 | 彐 đầu con nhím | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình | 记录 jìlù ghi chép | 8 nét HSK3 |
隶 | ⺺ | lì lệ | 奴隶: nô lệ | 奴隶 núlì nô lệ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.