毛
Hệ thanh bàng 毛 · máo · mao
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "máo" → gặp chữ lạ có 毛, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
毛 | chữ gốc | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng tật xấu, lỗi, bệnh | 4 nét HSK1 |
笔 | ⺮ tre | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) | 笔记 bǐjì ghi chép; bài ghi (trên lớp) | 10 nét HSK2 |
尾 | 尸 thân người, nhà | wěi vĩ | 尾巴: cái đuôi | 尾巴 wěiba cái đuôi | 7 nét HSK4 |
耗 | 耒 | hào hao đồng vận | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài | 消耗 xiāohào tiêu hao; tiêu thụ | HSK6 |
髦 | 髟 tóc dài | máo mao đồng âm | 时髦: mốt | 时髦 shímáo mốt | 14 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.