每
Hệ thanh bàng 每 · měi · mỗi
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 每 → 海 hǎi · hải: biển
- 攵 (đánh, hành động) + 每 → 敏 mǐn · mẫn: 过敏: mẫn cảm, dị ứng
- 忄 (tim, tình cảm) + 每 → 悔 huǐ · hối: 后悔: hối hận
- 木 (cây, gỗ) + 每 → 梅 méi · mai: 梅花: hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
- 雨 (mưa, thời tiết) + 每 → 霉 méi · muội: 倒霉: xui xẻo
- 亻 (người) + 每 → 侮 wǔ · vũ: 侮辱: lăng mạ; sỉ nhục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
每 | chữ gốc | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng mỗi khi; mỗi lần | 7 nét HSK3 |
海 | 氵 nước | hǎi hải | biển | 大海 dàhǎi biển cả; biển | 10 nét HSK2 |
敏 | 攵 đánh, hành động | mǐn mẫn | 过敏: mẫn cảm, dị ứng | 过敏 guòmǐn mẫn cảm, dị ứng | 11 nét HSK5 |
悔 | 忄 tim, tình cảm | huǐ hối | 后悔: hối hận | 后悔 hòuhuǐ hối hận | 10 nét HSK5 |
梅 | 木 cây, gỗ | méi mai khác thanh | 梅花: hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | 梅花 méihuā hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | HSK6 |
霉 | 雨 mưa, thời tiết | méi muội khác thanh | 倒霉: xui xẻo | 倒霉 dǎoméi xui xẻo | 15 nét HSK7-9 |
侮 | 亻 người | wǔ vũ | 侮辱: lăng mạ; sỉ nhục | 侮辱 wǔrǔ lăng mạ; sỉ nhục | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.