HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 每
每

Hệ thanh bàng 每 · měi · mỗi

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 氵 (nước) + 每 → 海 hǎi · hải: biển
  • 攵 (đánh, hành động) + 每 → 敏 mǐn · mẫn: 过敏: mẫn cảm, dị ứng
  • 忄 (tim, tình cảm) + 每 → 悔 huǐ · hối: 后悔: hối hận
  • 木 (cây, gỗ) + 每 → 梅 méi · mai: 梅花: hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 每 → 霉 méi · muội: 倒霉: xui xẻo
  • 亻 (người) + 每 → 侮 wǔ · vũ: 侮辱: lăng mạ; sỉ nhục

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
每
chữ gốcměi
mỗi
mỗi每当 měidāng
mỗi khi; mỗi lần
7 nét
HSK3
海
氵
nước
hǎi
hải
biển大海 dàhǎi
biển cả; biển
10 nét
HSK2
敏
攵
đánh, hành động
mǐn
mẫn
过敏: mẫn cảm, dị ứng过敏 guòmǐn
mẫn cảm, dị ứng
11 nét
HSK5
悔
忄
tim, tình cảm
huǐ
hối
后悔: hối hận后悔 hòuhuǐ
hối hận
10 nét
HSK5
梅
木
cây, gỗ
méi
mai
khác thanh
梅花: hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép梅花 méihuā
hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép

HSK6
霉
雨
mưa, thời tiết
méi
muội
khác thanh
倒霉: xui xẻo倒霉 dǎoméi
xui xẻo
15 nét
HSK7-9
侮
亻
người
wǔ
vũ
侮辱: lăng mạ; sỉ nhục侮辱 wǔrǔ
lăng mạ; sỉ nhục

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh