殿
Hệ thanh bàng 殿 · diàn · điện
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 殿 → 臀 tún · đồn: mông
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
殿 | chữ gốc | diàn điện | 殿堂: cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật) | 殿堂 diàntáng cung điện; điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật) | HSK7-9 |
臀 | 月 trăng; thịt, cơ thể | tún đồn | mông | 臀 tún mông | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.