歹
Hệ thanh bàng 歹 · dǎi · tồi
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 刂 (dao, cắt) + 歹 → 列 liè · liệt: xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
歹 | chữ gốc | dǎi tồi | 歹徒: kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | 歹徒 dǎitú kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | HSK7-9 |
列 | 刂 dao, cắt | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) | 列车 lièchē tàu hỏa | 6 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.