桼
Hệ thanh bàng 桼
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
漆 | 氵 nước | qī tất | sơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường) | 油漆 yóuqī sơn; sơn dầu; quét sơn | HSK7-9 |
膝 | 月 trăng; thịt, cơ thể | xī tất | 膝盖: đầu gối | 膝盖 xīgài đầu gối | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.