枼
Hệ thanh bàng 枼
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
蝶 | 虫 sâu bọ | dié điệp | 蝴蝶: con bướm | 蝴蝶 húdié con bướm | 15 nét HSK5 |
碟 | 石 đá | dié điệp | đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa | 飞碟 fēidié đĩa bay; đĩa ném (frisbee) | HSK7-9 |
谍 | 讠 lời nói | dié điệp | 间谍: gián điệp | 间谍 jiàndié gián điệp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.