来
Hệ thanh bàng 来 · lái · lai
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lái" → gặp chữ lạ có 来, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 目 (mắt) + 来 → 睐 lài · lãi: 青睐: ưu ái; được ưa chuộng
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
来 | chữ gốc | lái lai | đến | 出来 chūlái đi ra; ra (ngoài) | 7 nét HSK1 |
睐 | 目 mắt | lài lãi khác thanh | 青睐: ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài ưu ái; được ưa chuộng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.