昷
Hệ thanh bàng 昷
2 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
温 | 氵 nước | wēn ôn | 气温: nhiệt độ (không khí) | 气温 qìwēn nhiệt độ (không khí) | 12 nét HSK2 |
瘟 | 疒 bệnh | wēn ôn | 瘟疫: bệnh dịch; ôn dịch | 瘟疫 wēnyì bệnh dịch; ôn dịch | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.