昏
Hệ thanh bàng 昏 · hūn · hôn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hūn" → gặp chữ lạ có 昏, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 女 (phụ nữ) + 昏 → 婚 hūn · hôn: 结婚: kết hôn
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
昏 | chữ gốc | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối | 黄昏 huánghūn hoàng hôn; chạng vạng | HSK6 |
婚 | 女 phụ nữ | hūn hôn đồng âm | 结婚: kết hôn | 结婚 jiéhūn kết hôn | 11 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.