旱
Hệ thanh bàng 旱 · hàn · hạn
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "hàn" → gặp chữ lạ có 旱, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
旱 | chữ gốc | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn | 干旱 gānhàn khô hạn; hạn hán | HSK7-9 |
捍 | 扌 tay, động tác tay | hàn hãn đồng âm | 捍卫: bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) | 捍卫 hànwèi bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) | HSK7-9 |
焊 | 火 lửa | hàn hàn đồng âm | hàn (kim loại) | 焊 hàn hàn (kim loại) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.